-‘๑’- Chuyên Toán Bến Tre 09-12 -‘๑’-
Chúc mừng bạn đã đăng nhập thành công. Xin chờ giây lát để trở về trang chủ forum.
-‘๑’- Chuyên Toán Bến Tre 09-12 -‘๑’-
Chúc mừng bạn đã đăng nhập thành công. Xin chờ giây lát để trở về trang chủ forum.
-‘๑’- Chuyên Toán Bến Tre 09-12 -‘๑’-
Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.



 
Trang ChínhTrang Chính  Đăng kýĐăng ký  Tìm kiếmTìm kiếm  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Lưu ý: Gõ Tiếng Việt có dấu, viết đúng chính tả
 Bá Khả (3384)
 >>>lonely<<< (1710)
 quythanhkhuu (1304)
 kendy_girl202 (1043)
 truc_quynh_1994 (885)
 peheophuthuy (767)
 [A]chijioltiz[o] (711)
 Svat_94 (536)
 [P]....[lẶng]im..... (495)
 Su_147617 (426)

Share | 

 

 Các từ Eng khó đọc nhất...

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Các từ Eng khó đọc nhất... EmptyTue Jun 01, 2010 7:50 pm

Bá Khả
Tôi đã được học rằng, biết cách tha thứ cho người khác thôi chưa đủ, phải biết cách tha thứ cho bản thân mình.
Bá Khả

Cauchy
Cauchy

https://chuyentoan0912.forumvi.com
Giới tính : Nam
Cung : Thiên Bình
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 3384
Tài khoản Tài khoản : 5289
Được cảm ơn : 43
Sinh nhật Sinh nhật : 30/09/1994
Tuổi Tuổi : 26
Đến từ Đến từ : Cái chỗ đó đó...
Châm ngôn Châm ngôn : Tôi đã được học rằng, biết cách tha thứ cho người khác thôi chưa đủ, phải biết cách tha thứ cho bản thân mình.
Level: 26 Kinh nghiệm: 3384%
Sinh mệnh: 3384/100
Pháp lực: 26/100

Bài gửiTiêu đề: Các từ Eng khó đọc nhất...

 
(Dân trí) - Bạn có tự tin với vốn từ vựng
tiếng Anh của mình? Nếu có, hãy thử phát âm những từ có thể khiến ngay
cả người có tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ cũng phải líu lưỡi hoặc “toát mồ
hôi”.

Tác giả Chang Lee Peng của trang Writinghood đã lập một danh sách 10 từ
mà ông cho là khó phát âm nhất trong tiếng Anh.



Hãy bắt đầu từ từ đơn giản, “ngắn”, và “dễ” phát âm nhất:



1- Honorificabilitudinitatibus



Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love's Labour's Lost” của
Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”



2 - Antidisestablishmentarianism



Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đổi việc tách nhà thờ ra khỏi
nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William
Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài diễn
văn.



3 - Floccinaucihihilipilification



Từ này gồm 29 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá
trị của một số thứ nhất định”



4 - Supercalifragilisticexpialidocious



Từ này gồm 34 ký tự, xuất hiện trong bộ phim “Marry Poppins”, và mang
nghĩa là “tốt”.



5 - Hepaticocholecystostcholecystntenterostomy



Từ này gồm 42 ký tự, xuất hiện trong cuốn “Từ điển y khoa”, do tác giả
Gao De biên soạn. Đây là một thuật ngữ dùng trong phẫu thuật, có nghĩa
là phẫu thuật đặt ống nhân tạo giữa ruột với túi mật.



6 - Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis



Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển
Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”.



7 - Antipericatametaanaparcircum - volutiorectumgustpoops



Từ này gồm 50 ký tự, tên một cuốn sách cổ của tác giả người Pháp.



8 - Osseocaynisanguineovisceri - cartilagininervomedullary



Từ dài 51 ký tự này là một thuật ngữ liên quan đến ngành giải phẫu học.
Nó từng xuất hiện trong cuốn tiểu thuyết “Headlong Hall” của một nhà văn
người Anh.



9 - Aequeosalinocalcalinoceraceoa - luminosocupreovitriolie



Từ này dài 52 ký tự, là sáng tạo của giáo sư-bác sỹ Edward Strother
người Anh, dùng để chỉ thành phần cấu tạo của loại nước khoáng tìm thấy
tại Anh.



10 - Bababadalgharaghtakamminarronn - konnbronntonnerronntuonnthunntro -
varrhounawnskawntoohoohoordenenthurnuk



Dài đúng 100 ký tự, từ này xuất hiện trong cuốn “Finnegan wake” của tác
giả Andean James Joyce (1882- 1942) người Ai Len.



11 - Lopadotemachoselachogaleokranio - leipsanodrimhypotrimmatosi -
lphioparamelitokatakechymenokich - lepikossyphophattoperisteralektr -
yonoptekephalliokigklopeleiolagoiosi - raiosiraiobaphetraganopterygon



Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài
kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp.
Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và
thịt bò.



12 - Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự:



Methionylglutaminylarginyltyrosy -
lglutamylserylleucylphenylalanylalanylglutaminy -
lleucyllysylglutamylarginyllysylglutamylglycyla -
lanylphenylalanylvalylprolyphenylalanYlvalythre -
onylleucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylg -
lutamylglutaminylsErylleucyllysylisoleucy -

laspartylthreonylleucylIsoleucylglutamy -

lalanylglycylalanylasparthlalanylleucylg -
lutamylleucylglycylisoleucylprolylphenylalanylse -
Rylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylp -
RolylthreOnylisoleucylglutaminylasPfraginylal -
anylthreonylleucylarfinylalanylphenylalanylalany -
lalanylglycylvalythreonylprolylalanylglutaminy -
lcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucy -

lalanylleuOylisoleucylarginylglutaminy -

llysyhistidylprolylthreonylisoleucylproly -

lisoleucylglycylleucylmethionyltyrosylalany -
lasparaginylleucylvalylphenylalanylasparaginy -
llysyglycylisoleucylaspartylglutamylphenylalany -
lthrosylalanylglutaminylcsteinylglutamyllysylva -
lylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalny -
laspartylvalylprolylvalylglUtaminylglutamylsery -
lalanylprolylphenylalanylarginylglutaminylalany -
lalanylleucylarginylhistidylasparaginyvalylalany -
lprolylisoleucylprolylisoleucylphenylalanylisoleuc y -
lphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylasparty lalany -
laspartylaspartylaspartylleucylleucylarginy -

glutaminylisoleucylalanylseryltyrosylglycy -

larginylglycyltyrosylthreonyltyrOsylleucyl -

leucylserylarginylalanylglycylvalylthreony -
lglycylalanylglutamYlasparainylarginylalany -
lalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidy -

lleucylValylalanyllysylleucyllysylglutamy -

ltyrosylasparaginylalanylalanylprolylpro -

lylleucylglutaminylglgycylphenylalanylglycy -
lisoleucylserylalanylprolylaspartylglutaminy -
lvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalany -
lglycylalanylalanylglycylalanylisoleucylsery -
lglycylserylalanylisoleucylvalyllysylisoIeucy -
lisoleucylglutamylglutaminylHistidylasparaginy -
liSoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionyl -
leucylalanylalanylleucyllysylvalylphenylalanyl -
calylglutaminylprolylmethionlysylalanylalanylt - hreonylarginylserine



Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất
chứa 267 loại amino axít enzyme.


Các từ Eng khó đọc nhất... EmptyTue Jun 01, 2010 8:19 pm

Jasper
Giving is Happiness
Jasper

Bé Đi Nhà Trẻ
Bé Đi Nhà Trẻ

Giới tính : Nam
Cung : Hổ Cáp
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 16
Tài khoản Tài khoản : 36
Được cảm ơn : 0
Sinh nhật Sinh nhật : 18/01/1991
Tuổi Tuổi : 30
Châm ngôn Châm ngôn : Giving is Happiness
Level: 30 Kinh nghiệm: 16%
Sinh mệnh: 16/100
Pháp lực: 30/100

Bài gửiTiêu đề: Re: Các từ Eng khó đọc nhất...

 
hic..chẳng đọc đc chữ nào hết buồn

 

Các từ Eng khó đọc nhất...

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
-‘๑’- Chuyên Toán Bến Tre 09-12 -‘๑’- :: -‘๑’-Giờ Ra Chơi-‘๑’- :: -‘๑’- Góc Hài Hước -‘๑’--
Có Bài Mới Có bài mới đăngChưa Có Bài Mới Chưa có bài mới
Fixed and up by [A]dmin .
Copyright © 2007 - 2010, cHuYeNtOaN0912.fOrUm-vIeT.nEt .
Powered by phpBB2 - GNU General Public License. Host in France. Support by Forumotion.
Xem tốt nhất ở độ phần giải lớn hơn 1280x1024 và trình duyệt Firefox
Get Firefox Now Get Windows Media Player Now
Free forum | Kinh tế, Luật, Tài chính | Thương mại thị trường | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Báo cáo lạm dụng | Thảo luận mới nhất